破承題

pò chéng tí phá thừa đề

Hán Việt: phá thừa đề · Pinyin: pò chéng tí

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (thừa) + (đề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破題與承題。八股文的作法,開頭一節稱為「破題」,承繼「破題」的一節稱為「承題」。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「也罷,下官做個破承題罷。」