破折號
phá chiết hào
Hán Việt: phá chiết hào · Pinyin: pò zhé hào
Tổng quan
dấu gạch ngang | dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu gạch ngang | dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號,表示語意的轉變、聲音的延續、時空的起止或用來加強解釋。形式為「──」(占行中二格)。如:「這裡面似乎還有一個小問題──也罷,橫豎我們不易做到盡善盡美。」、「嗚──嗚──嗚──,警報聲又響起了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 标点符号的一种。即"--"。标明行文中解释说明的语句,其引出的解释说明是正文的一部分。也用以标明话题的突然转变﹑表示声音的延长或事物的列举分承等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.标点符号的一种。即"--"。标明行文中解释说明的语句,其引出的解释说明是正文的一部分。也用以标明话题的突然转变﹑表示声音的延长或事物的列举分承等。
Eng
- CC-CEDICT dash|Chinese dash ── (punct., double the length of the western dash)
- Cihui dash; Chinese dash ── (punct., double the length of the western dash)