破滅
phá diệt
Hán Việt: phá diệt · Pinyin: pò miè
Tổng quan
bị tan vỡ | bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.) àm cho tan nát, mất đi. phá diệt phá diệt ☆Làm cho tan nát, mất đi. tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan (ảo tưởng hoặc hi vọng)。(幻想或希望)落空;消失。
Nghĩa
Việt
- Cihui phá diệt phá diệt ☆Làm cho tan nát, mất đi.
- Cihui bị tan vỡ | bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.) àm cho tan nát, mất đi. phá diệt phá diệt ☆Làm cho tan nát, mất đi. tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan (ảo tưởng hoặc hi vọng)。(幻想或希望)落空;消失。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通常指希望或幻想消失不見。如:「她幻想成為大明星的美夢,已經破滅了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毁灭;灭亡宗庙破灭,绝无后类|竭力奋击,期于破灭; 落空,消失。多指幻想或希望纵然希望破灭,也不应消沉。
- Tân Hoa Tự Điển ①毁灭;灭亡宗庙破灭,绝无后类|竭力奋击,期于破灭。②落空,消失。多指幻想或希望纵然希望破灭,也不应消沉。
Eng
- CC-CEDICT to be shattered|to be annihilated (of hope, illusions etc)
- Cihui to be shattered; to be annihilated (of hope, illusions etc)
ja
- JMdict ruin|destruction|fall