破灭

pò mièphá diệt

Hán Việt: phá diệt · Pinyin: pò miè

Tổng quan

tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan (ảo tưởng hoặc hi vọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①毁灭; 灭亡宗庙破灭,绝无后类, 竭力奋击,期于破灭。②落空,消失。多指幻想或希望纵然希望破灭,也不应消沉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通常指希望或幻想消失不見。如:「她幻想成為大明星的美夢,已經破滅了。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm cho tan nát, mất đi.; bị tan vỡ , bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.); tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan (ảo tưởng hoặc hi vọng)
  • Tần suất từ sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n], lật đổ, lật nhào, đạp đổ, đổ, đổ nhào sự diệt vong, cái chết vĩnh viễn, kiếp trầm luân, kiếp đoạ đày (xuống địa ngục) (hàng hải) vật trôi giạt, vật đổ nát; mảnh vỡ; phá diệt: tan biến/tan vỡ/sụp đổ/tiêu tan; tan vỡ; sụp đổ; tiêu tan
  • Biên soạn v. be shattered; fall through

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指希望或幻想消失不見。如:「她幻想成為大明星的美夢,已經破滅了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①毁灭; 灭亡宗庙破灭,绝无后类, 竭力奋击,期于破灭。②落空,消失。多指幻想或希望纵然希望破灭,也不应消沉。

Eng

  • JMdict ruin
  • JMdict destruction
  • JMdict fall
  • Cihui to be shattered; to be annihilated (of hope, illusions etc)
  • Tần suất từ v. be shattered; fall through , Tā de huànxiǎng ∼ le. His dreams are all shattered

Đức

  • Handedict zerstört

ja

  • JMdict 破滅(はめつ)

other

  • Nguồn khác Làm cho tan nát, mất đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

实现