实现
thật hiện
Hán Việt: thật hiện · Pinyin: shí xiàn
Tổng quan
thực hiện. lý tưởng của anh ấy cuối cùng đã thực hiện được
1.谓成为事实。
使原本不存在的情況成為事實。如:「實現理想」、「實現諾言」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 實現 shíxiàn* v. realize; achieve; bring about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使原本不存在的情況成為事實。如:「實現理想」、「實現諾言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓成为事实。
- Kaggle Zh-Vi accomplish
Eng
- Cihui to achieve; to implement; to realize; to bring about
Đức
- Handedict verwirklichen, wahr werden lassen, realisieren, bewerkstelligen
other
- Nguồn khác Làm cho trở thành sự thật, rõ trước mắt