實現

shí xiàn thật hiện

Hán Việt: thật hiện · Pinyin: shí xiàn

Tổng quan

đạt được | thực hiện | nhận ra | làm cho xảy ra

Cấu tạo: (thật) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được | thực hiện | nhận ra | làm cho xảy ra
  • Cihui thật hiện thật hiện ☆Làm cho trở thành sự thật, rõ trước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使原本不存在的情況成為事實。如:「實現理想」、「實現諾言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓成为事实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓成为事实。

Eng

  • CC-CEDICT to achieve; to implement; to realize; to bring about
  • Cihui to achieve; to implement; to realize; to bring about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实行

Từ trái nghĩa

破灭 · 空想 · 落空