破烂

pò lànphá lạn

Hán Việt: phá lạn · Pinyin: pò làn

Tổng quan

rách nát; tả tơi; lụp xụp.; phế phẩm; đồng nát; đồ vứt đi. nhặt ve chai; lượm rác. 收破爛. thu gom phế phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①破旧霉烂; 残破绢虽破烂色不渝, 衣衫破烂。②废旧物品捡破烂, 收破烂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.破裂敗壞。《儒林外史》第九回:「三公子自來叩門,叩了半日,裡面走出一個老嫗來,身上衣服甚是破爛。」《老殘遊記二編》第七回:「有穿朝衣朝帽的,有穿藍布棉襖褲,還有光脊梁的; 也有和尚,也有道士; 也有極鮮明的衣服,也有極破爛的衣服,男女皆同。」 2.淘汰或拋棄不堪使用的器物。如:「利用年終大掃除,我把一些破爛清理掉。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 爛 (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sờn rách
  • Cihui đổ nát
  • Cihui tả tơi
  • Cihui rách rưới
  • Cihui (khẩu ngữ) rác rưởi
  • Cihui đồ bỏ
  • Tần suất từ rác; sự mệt rã rời, sự kiệt quệ, mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi, làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức, làm rách tả tơi, mệt rã rời, kiệt sức, rách tả tơi rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người), bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người), tình trạng bù xù (lông, tóc...); tình trạng lởm chởm (đá...), tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc...); đổ; tả tơi; lụp xụp; phế phẩm; đồng nát; đồ vứt đi
  • Biên soạn tattered; ragged; worn-out ◆n. <coll.> junk; scrap M:duī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破裂敗壞。《儒林外史》第九回:「三公子自來叩門,叩了半日,裡面走出一個老嫗來,身上衣服甚是破爛。」《老殘遊記二編》第七回:「有穿朝衣朝帽的,有穿藍布棉襖褲,還有光脊梁的; 也有和尚,也有道士; 也有極鮮明的衣服,也有極破爛的衣服,男女皆同。」 2.淘汰或拋棄不堪使用的器物。如:「利用年終大掃除,我把一些破爛清理掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①破旧霉烂; 残破绢虽破烂色不渝, 衣衫破烂。②废旧物品捡破烂, 收破烂。

Eng

  • Cihui worn-out; dilapidated; tattered; ragged; (coll.) rubbish; junk
  • Tần suất từ attr. tattered; ragged; worn-out ◆n. <coll.> junk; scrap M:duī

Đức

  • Handedict abwetzen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完美