完美

wán měihoàn mĩ

Hán Việt: hoàn mĩ · Pinyin: wán měi

Tổng quan

hoàn mỹ; tốt đẹp hoàn toàn. tốt đẹp hoàn toàn không chút tỳ vết

新华 · Tân Hoa Đại lục

完备美好; 没有缺点:~无缺, ~的艺术形式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好無缺。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只因一句戲言,致得兩邊錯認,得了一個老婆。全始全終,比前話更為完美。」

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn perfect; consummate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好無缺。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只因一句戲言,致得兩邊錯認,得了一個老婆。全始全終,比前話更為完美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完备美好; 没有缺点:~无缺, ~的艺术形式。
  • Kaggle Zh-Vi completion

Eng

  • Cihui perfect; perfection; perfectly

Đức

  • Handedict tadellos, perfekt, ausgefeilt, fehlerfrei

other

  • Nguồn khác Vẻ đẹp không còn chỗ chê trách

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完善 · 完好 · 完满 · 美满

Từ trái nghĩa

丑恶 · 破烂 · 缺憾 · 缺陷