破爛的
phá lạn đích
Hán Việt: phá lạn đích
Tổng quan
có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng đầy hạt, sắp kết hạt, xơ xác, khó ở; buồn bã, có mùi cỏ dại (rượu mạnh) đi giày cũ; bệ rạc, cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện rách nát, bị xé vụn, tả tơi, ăn mặc rách rưới
Nghĩa
Việt
- Cihui có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng đầy hạt, sắp kết hạt, xơ xác, khó ở; buồn bã, có mùi cỏ dại (rượu mạnh) đi giày cũ; bệ rạc, cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện rách nát, bị xé vụn, tả tơi, ăn…