破矩为圆 phá củ vi viên Hán Việt: phá củ vi viên Tổng quan Cấu tạo: 破 (phá) + 矩 (củ) + 为 (vi) + 圆 (viên)Hán Việtphá củ vi viênCấu tạo破 + 矩 + 为 + 圆 · phá + củ + vi + viên nghĩa thành phần: phá + củ + vi + viên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 把方的改成圓的。比喻破除嚴刑峻法。《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.杜林》:「大漢初興,詳覽失得,故破矩為圓,斲彫為樸,蠲除苛政,更立疏網。」