破碗破摔
phá oản phá suất
Hán Việt: phá oản phá suất · Pinyin: pò wǎn pò shuāi
Tổng quan
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt | nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt | nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻已经弄坏了的事就干脆不顾。
Eng
- CC-CEDICT lit. to smash a cracked pot; fig. to treat oneself as hopeless and act crazily
- Cihui lit. to smash a cracked pot; fig. to treat oneself as hopeless and act crazily