破罐破摔

pò guàn pò shuāi phá quán phá suất

Hán Việt: phá quán phá suất · Pinyin: pò guàn pò shuāi

Tổng quan

nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ) | nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại | phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn

Cấu tạo: (phá) + (quán) + (phá) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ) | nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại | phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻明知有缺點、錯誤,卻不加改正,朝更壞的方向發展。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有了缺点、错误或受到挫折以后,任其自流,不加改正,反而有意向更坏的方向发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有了缺点、错误或受到挫折以后,不自振作、任其自流,抱着自暴自弃的态度他自轻自贱,成了习惯,破罐破摔,不想学好了。
  • Tân Hoa Tự Điển 把破损的罐子摔破。比喻有了缺点、错误不改正,反而有意向更坏的方向发展。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to smash a pot just because it has a crack (idiom)|fig. to give up altogether after a setback; to throw one's hands up in frustration and let it all go to hell
  • Cihui 破罐破摔 òguànpòshuāi id. <coll.> resigned attitude of people who have erred and have no incentive to correct their errors