破耗

pò hàophá háo

Hán Việt: phá háo · Pinyin: pò hào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.损耗; 耗费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耗費。如:「我們都是老朋友,怎可讓你如此破耗?」

Cấu tạo: 破 (phá) + 耗 (háo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hao phí
  • Biên soạn v. consume and expend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耗費。如:「我們都是老朋友,怎可讓你如此破耗?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.损耗; 耗费。

Eng

  • Cihui 破耗 òhào v. consume and expend
  • Tần suất từ v. consume and expend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破费