破舊的

phá cựu đích

Hán Việt: phá cựu đích

Tổng quan

đồ cà tàng, xe cà tàng xe tồng tộc, những đồ chơi Mỹ thuật, những đồ chơi hiếm lạ, những đồ lặt vặt, cái mồm, người hay nói chuyện huyên thiên, cà tàng, cà khổ, tồng tộc chạy xuống (đường dốc...), chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...), chết vì không lên giây (đồng hồ...), kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn), đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải, đuổi đến cùn…

Cấu tạo: (phá) + (cựu) + (đích)