破鈔

pò chāo phá sao

Hán Việt: phá sao · Pinyin: pò chāo

Tổng quan

tiêu tiền phí tiền; tốn kém; tốn tiền (lời nói khách sáo, ý cảm ơn người khác vì phải tốn tiền vì mình)。為請客、送禮、資助、捐獻等而破費錢(大多在感謝別人因為自己而花錢時用做客氣話)。

Cấu tạo: (phá) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu tiền phí tiền; tốn kém; tốn tiền (lời nói khách sáo, ý cảm ơn người khác vì phải tốn tiền vì mình)。為請客、送禮、資助、捐獻等而破費錢(大多在感謝別人因為自己而花錢時用做客氣話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花費錢財。《初刻拍案驚奇》卷一九:「只一味也不好下酒,況列位在此,無有我不破鈔,反吃白食的。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「寄兒道:『甚麼道理,要你們破鈔?我又沒得回答處。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花钱;出钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花钱;出钱。

Eng

  • CC-CEDICT to spend money
  • Cihui to spend money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破费