破镜重合

pò jìng zhòng héphá kính trọng hợp

Hán Việt: phá kính trọng hợp · Pinyin: pò jìng zhòng hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻夫妻失散或离婚后重新团聚。同“破镜重圆”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻夫妻分散或決裂後重新團圓和好。參見「破鏡重圓」條。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.濼陽續錄五》:「破鏡重合,古有其事。若夫再娶而仍元配,婦再嫁而未失節,載籍以來,未之聞也。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 鏡 (kính) + 重 (trọng) + 合 (hợp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻失散或离婚后重新团聚。同“破镜重圆”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

破镜重圆 · 重合果胶 · 破鏡重合 · 破鏡重圓 · 破镜分钗 · 破镜重归 · 破镜不重照 · 重合同