破音字

pò yīn zì phá âm tự

Hán Việt: phá âm tự · Pinyin: pò yīn zì

Tổng quan

chữ có hai cách đọc trở lên | chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)

Cấu tạo: (phá) + (âm) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ có hai cách đọc trở lên | chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有多種讀音的字。也稱為「多音字」、「歧音字」。 2.專指音讀不同意義也不同的多音字。如「吃」音ㄔ時作為動詞,如:「吃飯」;音ㄐㄧˊ時,作「口吃」的意思。也稱為「歧音異義字」。

Eng

  • CC-CEDICT character with two or more readings|character where different readings convey different meanings (Tw)
  • Cihui character with two or more readings; character where different readings convey different meanings (Tw)