破題兒

pò tí er phá đề nhi

Hán Việt: phá đề nhi · Pinyin: pò tí er

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (đề) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初次、第一次。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「卻正是一夜夫妻百夜恩,破題兒勞他夢魂。」元.無名氏《獨角牛》第二折:「我是那那吒社裡橫禍來的非災,則今番破題兒和他相搏。」

Eng

  • CC-CEDICT erhua form of 破題|破题[po4 ti2] (chiefly used in the colloquial first-time-ever sense)
  • Cihui 破題兒 òtír ►See pòtí