破題兒
phá đề nhi
Hán Việt: phá đề nhi · Pinyin: pò tí er
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时试帖诗及八股文形状用一两句话说破题目的要旨。比喻第一次做某件事。
Eng
- CC-CEDICT erhua form of 破題|破题[po4 ti2] (chiefly used in the colloquial first-time-ever sense)
- Cihui 破題兒 òtír ►See pòtí