破體書 pò tǐ shū · phá thể thư Hán Việt: phá thể thư · Pinyin: pò tǐ shū Tổng quan Cấu tạo: 破 (phá) + 體 (thể) + 書 (thư)Pinyinpò tǐ shūHán Việtphá thể thưCấu tạo破 + 體 + 書 · phá + thể + thư nghĩa thành phần: phá + thể + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.行書的變體。《俗語考原.破體書引書斷》:「王獻之變右軍行書。號曰『破體書』。」 2.通稱不合正體的俗字。也作「破體字」。