砸明火

zá míng huǒ tạp minh hỏa

Hán Việt: tạp minh hỏa · Pinyin: zá míng huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tạp) + (minh) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在光天化日或點著火把搶劫。指公然搶劫。如:「在動亂的時代裡,殺人、砸明火等事件處處可見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。谓夜间抢劫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓夜间抢劫。