硫磺泉

lưu hoàng tuyền

Hán Việt: lưu hoàng tuyền

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種含硫化氫的溫泉,與火山作用同期或火山作用後期地下岩漿庫的熱源釋放有關。通常形成天然的溫泉,有治療皮膚病的功用。也稱為「硫酸鹽泉」。

Cấu tạo: 硫 (lưu) + 磺 (hoàng) + 泉 (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 suối lưu huỳnh
  • Biên soạn 硫磺泉 iúhuángquán n. <min.> sulfur spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種含硫化氫的溫泉,與火山作用同期或火山作用後期地下岩漿庫的熱源釋放有關。通常形成天然的溫泉,有治療皮膚病的功用。也稱為「硫酸鹽泉」。

Eng

  • Cihui 硫磺泉 iúhuángquán n. <min.> sulfur spring
  • Tần suất từ 硫磺泉 iúhuángquán n. <min.> sulfur spring

Từ liên quan

Gần nghĩa

硫磺的 · 硫磺蒸 · 硫磺鹀 · 硫磺 · 硫磺质的 · 硫磺岛 · 硫磺矿 · 硫磺酸