磺
hoàng
Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Khối vàng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 銅鐵樸石也。 Đồng thiết phác thạch dã. (Lấy sắt đồng đẽo đá) [Ngọc thiên 玉篇] 强也。 Cường dã. (Cứng cáp) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕卝 [Ngọc thiên 玉篇] 古猛切 Cổ mãnh thiết 【Bộ】Thạch石
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Hán Việt | hoàng |
| Quảng Đông | wong4 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | ARAGANE |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Phản thiết | 古猛切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục mượn dùng như chữ {hoàng} [黃] để gọi tên đá. Cũng như chữ {quáng} [礦].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「硫磺」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磺 硫磺 澹水在磺山之下,日出磺气上腾,东风一发,感触易病,雨则磺水入河,食之往往得病以死。--《台海使槎录》 磺huáng
Eng
- CC-CEDICT sulfur
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:卝【玉篇】古猛切,讀若穬。【說文】銅鐵樸石也。 又【玉篇】强也。 又【集韻】胡光切,音黃。石名。
Thuyết Văn
銅鐵樸石也。 从石。黃聲。讀若穬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文選注二引及玉篇無石字。樸、木素也。因以爲凡素之偁。銅鐵樸者、在石與銅鐵之閒。可爲銅鐵而未成者也。不言金玉者、舉觕以該精也。周禮卝人。掌金玉錫石之地。而爲之厲禁以守之。注云。卝之言礦也。金玉未成噐曰礦。未成噐、謂未成金玉。 古猛切。古音在十部。按各本此下出卝篆。解云古文礦。周禮有卝人。按周禮鄭注云。卝之言礦也。賈疏云。經所云卝、是總角之卝字。此官取金玉。於卝字無所用。故轉從石邊廣之字。語甚明析。卝之言礦。卝非磺字也。凡云之言者、皆就其雙聲曡韵以得其轉注假借之用。卝本說文𡖉字。古音如關。亦如鯤。引伸爲總角卝兮之卝。又假借爲金玉樸之磺。皆於其雙求之。讀周禮者徑謂卝卽磺字、則非矣。又或云與角卝之字有別。亦誤。至於說文𡖉字本作卝。不作𡖉。五經文字曰。卝古患反。見詩風。說文以爲古𡖉字。九經字様曰。卝𡖉、上說文。下𣜩變。是說文𡖉字作卝。唐時不誤。確然可證。五經文字又云。卝、字林不見。可證卝變爲𡖉、始於字林。今時說文作𡖉不作卝。則五季以後據字林改說文者所爲也。說文旣無卝。乃有淺人於石部妄增之。卝果是古文磺。則鄭何必云之言、賈何必云此官取金玉於卝字無所用哉。今於𡖉部正之、於石部刪之。學者循是以求之。許書之眞面可見矣。○五經文字云。說文以爲古𡖉字。謂說文作卝乃古𡖉也。九經字樣語甚明。
【磺】 (hoàng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 石 (thạch (Đá.)) Phiên thiết: Cổ mãnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 猛 (mãnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng (Đồng (Copper) thiết (Sắt) phác (Mộc mạc.) thạch (Đá.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư