硬化

yìng huàngạnh hóa

Hán Việt: ngạnh hóa · Pinyin: yìng huà

Tổng quan

cứng lại; xơ cứng. cao su sống gặp lạnh dễ cứng, gặp nóng dễ mềm. 血管硬化. xơ cứng mạch máu.; không phát triển; cứng nhắc; máy móc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物体由软变硬。 2.比喻思想停止发展; 僵化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體由軟變硬或材質的硬度增高。如:「血管硬化」、「硬化橡膠」。 2.物體失去活動力或思考停滯、僵化。如:「他的思想已經硬化了,很難再與他溝通。」

Cấu tạo: 硬 (ngạnh) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên cứng
  • Cihui (y học) xơ cứng
  • Cihui (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm
  • Cihui cứng nhắc hoá
  • Biên soạn 硬化 yìnghuà v. 1. harden 2. <med.> sclerose 3. become rigid or inflexible in attitudes/opinions/etc; ossify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體由軟變硬或材質的硬度增高。如:「血管硬化」、「硬化橡膠」。 2.物體失去活動力或思考停滯、僵化。如:「他的思想已經硬化了,很難再與他溝通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.物体由软变硬。 2.比喻思想停止发展; 僵化。

Eng

  • JMdict hardening
  • JMdict vulcanization
  • JMdict vulcanisation
  • JMdict sclerosis
  • JMdict curing
  • Cihui to harden; (medicine) sclerosis; (fig.) to become inflexible in one's opinions; to ossify

Đức

  • Handedict erhärten, festmachen

ja

  • JMdict 硬化(こうか)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

软化