軟化

ruǎn huà nhuyễn hóa

Hán Việt: nhuyễn hóa · Pinyin: ruǎn huà

Tổng quan

làm mềm 1. mềm hoá; làm mềm。由硬變軟。 骨質軟化症。 bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương. 2. nhũn dần; yếu dần; dao động。由堅定變成動搖;由倔強變成順從。 態度逐漸軟化。 thái độ dịu dần. 3. làm yếu đi。使軟化。

Cấu tạo: (nhuyễn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mềm 1. mềm hoá; làm mềm。由硬變軟。 骨質軟化症。 bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương. 2. nhũn dần; yếu dần; dao động。由堅定變成動搖;由倔強變成順從。 態度逐漸軟化。 thái độ dịu dần. 3. làm yếu đi。使軟化。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強硬或倔強的態度逐漸變得緩和。如:「我們一再的請人去說項,他終於軟化了,且願意主動出面和解。」 2.用溫柔的手段使人屈服。如:「她終於軟化了他。」 3.利用物理或化學作用除去水中含有鈣、鎂、鐵的鹽類的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由硬变软; 使之由坚定变为动摇;由倔强变为顺从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由硬变软。 2.使之由坚定变为动摇;由倔强变为顺从。

Eng

  • CC-CEDICT to soften
  • Cihui to soften

ja

  • JMdict softening|softening (of attitude)|mollification|weakening (of the market)|blanching (of vegetables; by depriving them of light)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强硬 · 硬化