软化

ruǎn huànhuyễn hóa

Hán Việt: nhuyễn hóa · Pinyin: ruǎn huà

Tổng quan

mềm hoá; làm mềm. bệnh thoái hoá xương; bệnh loãng xương.; nhũn dần; yếu dần; dao động. thái độ dịu dần.; làm yếu đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由硬变软。 2.使之由坚定变为动摇; 由倔强变为顺从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.強硬或倔強的態度逐漸變得緩和。如:「我們一再的請人去說項,他終於軟化了,且願意主動出面和解。」 2.用溫柔的手段使人屈服。如:「她終於軟化了他。」 3.利用物理或化學作用除去水中含有鈣、鎂、鐵的鹽類的過程。

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm mềm
  • Google Alex v6 trở nên mềm mỏng
  • Biên soạn 軟化 ruǎnhuà v. 1. soften 2. persuade by soft tactics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強硬或倔強的態度逐漸變得緩和。如:「我們一再的請人去說項,他終於軟化了,且願意主動出面和解。」 2.用溫柔的手段使人屈服。如:「她終於軟化了他。」 3.利用物理或化學作用除去水中含有鈣、鎂、鐵的鹽類的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由硬变软。 2.使之由坚定变为动摇; 由倔强变为顺从。

Eng

  • JMdict softening
  • JMdict softening (of attitude)
  • JMdict mollification
  • JMdict weakening (of the market)
  • JMdict blanching (of vegetables; by depriving them of light)
  • Cihui to soften

ja

  • JMdict 軟化(なんか)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强硬 · 硬化