硬土層

ngạnh thổ tằng

Hán Việt: ngạnh thổ tằng

Tổng quan

pɑ:n/, (thần thoại,thần học) thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không (để ăn trầu), miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần (để đãi vàng), (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...), (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo, (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan), ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ), sọ ((cũng) brain pan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt, (+ off, out) đãi (vàng…

Cấu tạo: (ngạnh) + (thổ) + (tằng)