硬著陸

yìng zhuó lù ngạnh trứ lục

Hán Việt: ngạnh trứ lục · Pinyin: yìng zhuó lù

Tổng quan

rơi: rớt

Cấu tạo: (ngạnh) + (trứ) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi: rớt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人造卫星、宇宙飞船等不经减速控制而以高速度降落到地面或其他星体表面上(对“软着陆”而言,下同);比喻采取过急、过猛的措施较生硬地解决某些重大问题。

Eng

  • CC-CEDICT (aviation) hard landing|(economics) hard landing
  • Cihui (aviation) hard landing/(economics) hard landing
  • Cihui 硬著陸 ìngzhuólù v.p. hard landing (of planes)