硬邦邦

yìng bāng bāng ngạnh bang bang

Hán Việt: ngạnh bang bang · Pinyin: yìng bāng bāng

Tổng quan

rất cứng cứng rắn; rắn chắc; chắc chắn。(硬邦邦的)形容堅硬結實。

Cấu tạo: (ngạnh) + (bang) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất cứng cứng rắn; rắn chắc; chắc chắn。(硬邦邦的)形容堅硬結實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容堅硬、強硬。元.李致遠《還牢末》第三折:「他把我死羊般拖奔入牢房,依舊硬邦邦匣定在囚床。」元.無名氏《硃砂擔》第三折:「則我這硬邦邦指爪,將那廝頭稍來挽。」也作「硬繃繃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"硬梆梆"。亦作"硬帮帮"; 坚硬; 强硬;生硬; 实实在在的;棘手的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"硬梆梆"。亦作"硬帮帮"。 2.坚硬。 3.强硬;生硬。 4.实实在在的;棘手的。

Eng

  • CC-CEDICT very hard
  • Cihui very hard

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

软绵绵