軟綿綿
nhuyễn miên miên
Hán Việt: nhuyễn miên miên · Pinyin: ruǎn mián mián
Tổng quan
mềm | mượt | mềm nhũn | yếu ớt | ủy mị 1. mềm mại; mềm。(軟綿綿的)形容柔軟。 麥苗毛茸茸的軟綿綿的,像馬鬃一樣。 lúa mạch mềm mại như bờm ngựa. 2. yếu đuối; yếu; yếu ớt。形容軟弱無力。 病雖好了,身體還是軟綿綿的。 bệnh đã khỏi, nhưng người vẫn còn yếu.
Nghĩa
Việt
- Cihui mềm | mượt | mềm nhũn | yếu ớt | ủy mị 1. mềm mại; mềm。(軟綿綿的)形容柔軟。 麥苗毛茸茸的軟綿綿的,像馬鬃一樣。 lúa mạch mềm mại như bờm ngựa. 2. yếu đuối; yếu; yếu ớt。形容軟弱無力。 病雖好了,身體還是軟綿綿的。 bệnh đã khỏi, nhưng người vẫn còn yếu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容柔軟。如:「這床單毛茸茸、軟綿綿的,睡起來舒服透了。」 2.形容軟弱無力。如:「他總是一付無精打采,軟綿綿的樣子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词;形容柔软:鞋底~的,穿起来特别舒服;形容软弱无力:病虽好了,身子还是~的。
Eng
- CC-CEDICT soft|velvety|flabby|weak|schmaltzy
- Cihui soft; velvety; flabby; weak; schmaltzy