确定地

xác định địa

Hán Việt: xác định địa

Tổng quan

rạch ròi, dứt khoát xem determinate chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa bất di bất dịch, bất động

Cấu tạo: 確 (xác) + 定 (định) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chắc chắn

Từ liên quan

Gần nghĩa

确定性 · 确定的 · 确定 · 确定效应 · 确定路线 · 確定 · 确定无疑地 · 确定者