碌碌庸才

lù lù yōng cáilục lục dong tài

Hán Việt: lục lục dong tài · Pinyin: lù lù yōng cái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

碌碌:平庸的样子。形容才能平庸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能平庸的人。《三國演義》第四六回:「亮乃碌碌庸才,安有妙計?」《東周列國志》第五四回:「汝碌碌庸才,非經濟之具,不可濫廁冠裳也。」

Cấu tạo: 碌 (lục) + 碌 (lục) + 庸 (dong) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tầm thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能平庸的人。《三國演義》第四六回:「亮乃碌碌庸才,安有妙計?」《東周列國志》第五四回:「汝碌碌庸才,非經濟之具,不可濫廁冠裳也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碌碌:平庸的样子。形容才能平庸。

Từ liên quan

Gần nghĩa

碌碌无闻 · 碌碌无为 · 碌碌无能 · 碌碌寡合 · 碌碌无才 · 碌碌庸庸 · 碌碌无奇 · 碌碌终身