礙面子
ngại diện tử
Hán Việt: ngại diện tử · Pinyin: ài miàn zi
Tổng quan
(không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui (không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怕伤情面有意见就提,别~不说。
Eng
- CC-CEDICT (not do sth) for fear of offending sb
- Cihui (not do sth) for fear of offending sb