碎嘴子
toái chủy tử
Hán Việt: toái chủy tử · Pinyin: suì zuǐ zi
Tổng quan
1. nói nhảm。說話絮煩。 兩句話能說完的事就別犯碎嘴子了。 chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời. 2. người lắm điều。愛說話並且一說起來就沒完的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nói nhảm。說話絮煩。 兩句話能說完的事就別犯碎嘴子了。 chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời. 2. người lắm điều。愛說話並且一說起來就沒完的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。说话絮烦; 方言。指话多的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。说话絮烦。 2.方言。指话多的人。
Eng
- Cihui 碎嘴子 uìzuǐzi v.o. <topo.> jabber; prate ◆n. <coll.> chatterbox