碎屑的

toái tiết đích

Hán Việt: toái tiết đích

Tổng quan

có xỉ, đầy cứt sắt, có lẫn những cái nhơ bẩn, đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị đầy rác rưởi xoàng tồi, vô lý, bậy bạ, nhảm nhí vô giá trị, tồi, không ra gì

Cấu tạo: (toái) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có xỉ, đầy cứt sắt, có lẫn những cái nhơ bẩn, đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị đầy rác rưởi xoàng tồi, vô lý, bậy bạ, nhảm nhí vô giá trị, tồi, không ra gì