碎屑的

toái tiết đích

Hán Việt: toái tiết đích

Tổng quan

có xỉ, đầy cứt sắt, có lẫn những cái nhơ bẩn, đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị đầy rác rưởi xoàng tồi, vô lý, bậy bạ, nhảm nhí vô giá trị, tồi, không ra gì

Cấu tạo: 碎 (toái) + 屑 (tiết) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vụn
  • Tần suất từ có xỉ, đầy cứt sắt, có lẫn những cái nhơ bẩn, đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị đầy rác rưởi xoàng tồi, vô lý, bậy bạ, nhảm nhí vô giá trị, tồi, không ra gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

碎屑岩 · 碎屑状 · 碎屑 · 碎屑沉积物 · 碎屑器 · 碎屑容器 · 碎屑灰岩 · 碎屑壳质体