碎石子

toái thạch tử

Hán Việt: toái thạch tử

Tổng quan

đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm, sự lấp khe nứt ở đường mới làm

Cấu tạo: (toái) + (thạch) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm, sự lấp khe nứt ở đường mới làm

Eng

  • Cihui 碎石子 uìshízi n. gravel; macadam