碑志

bēi zhìbi chí

Hán Việt: bi chí · Pinyin: bēi zhì

Tổng quan

誌 bia chí; bia ký (văn khắc trên bia)

新华 · Tân Hoa Đại lục

碑记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

碑文和墓誌,多為紀念功德而作。《南史.卷七二.文學傳.劉勰傳》:「勰為文長於佛理,都下寺塔及名僧碑誌,必請勰製文。」《新唐書.卷一二五.張說傳》:「長於碑誌,世所不逮。」也作「碑志」。

Cấu tạo: 碑 (bi) + 誌 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bia ký
  • Biên soạn tablet-inscribed records M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碑文和墓誌,多為紀念功德而作。《南史.卷七二.文學傳.劉勰傳》:「勰為文長於佛理,都下寺塔及名僧碑誌,必請勰製文。」《新唐書.卷一二五.張說傳》:「長於碑誌,世所不逮。」也作「碑志」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碑记。

Eng

  • Cihui historical record inscribed on tablet
  • Tần suất từ n. tablet-inscribed records M:¹piān

other

  • Nguồn khác Bài văn ghi trên bia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碑文