碑誌

bēi zhì bi chí

Hán Việt: bi chí · Pinyin: bēi zhì

Tổng quan

ghi chép lịch sử khắc trên bia

Cấu tạo: (bi) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chép lịch sử khắc trên bia
  • Cihui bi chí bi chí ☆Bài văn ghi trên bia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碑文和墓誌,多為紀念功德而作。《南史.卷七二.文學傳.劉勰傳》:「勰為文長於佛理,都下寺塔及名僧碑誌,必請勰製文。」《新唐書.卷一二五.張說傳》:「長於碑誌,世所不逮。」也作「碑志」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碑记。

Eng

  • CC-CEDICT historical record inscribed on tablet
  • Cihui historical record inscribed on tablet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碑文