碑文

bēi wénbi văn

Hán Việt: bi văn · Pinyin: bēi wén

Tổng quan

văn bia (văn tự khắc trên bia)

新华 · Tân Hoa Đại lục

刻在碑上的文字; 准备刻在碑上的或从碑上抄录、拓印的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刻在石碑上的文詞。其體本以敘事為主,後雜之以議論,甚至有託物寓意之文出現,體例甚多。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「庶裁定聖典,刊正碑文。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「李長吉新撰白玉樓記,天帝召汝寫碑文!」

Cấu tạo: 碑 (bi) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bài văn khắc trên tấm bia.; chữ khắc (lên đá, đồng tiền...), đề từ khoa nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...) mộ chi, văn bia, văn mộ chí; ài văn khắc trên tấm bia.; bài minh trên bia đá; bi văn/bi vấn: bi văn/văn bia; 名 văn bia (văn tự khắc trên bia); văn bia
  • Biên soạn an inscription on stone tablet; epigraphy M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻在石碑上的文詞。其體本以敘事為主,後雜之以議論,甚至有託物寓意之文出現,體例甚多。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「庶裁定聖典,刊正碑文。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「李長吉新撰白玉樓記,天帝召汝寫碑文!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻在碑上的文字; 准备刻在碑上的或从碑上抄录、拓印的文字。

Eng

  • JMdict inscription
  • JMdict epitaph
  • JMdict epigraph
  • Cihui inscription on a tablet
  • Tần suất từ n. an inscription on stone tablet; epigraphy M:¹piān

ja

  • JMdict 碑文(ひぶん)

other

  • Nguồn khác Bài văn khắc trên tấm bia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碑志