碧玉婚

bích ngọc hôn

Hán Việt: bích ngọc hôn

Tổng quan

Cấu tạo: (bích) + (ngọc) + (hôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚三十五週年稱為「碧玉婚」。也稱為「珊瑚婚」。

Eng

  • Cihui 碧玉婚 ìyùhūn n. jade wedding anniversary (the 35th wedding anniversary)