碧落黃泉

bì luò huáng quán bích lạc hoàng tuyền

Hán Việt: bích lạc hoàng tuyền · Pinyin: bì luò huáng quán

Tổng quan

cùng trời cuối đất: trên trời dưới đất

Cấu tạo: (bích) + (lạc) + (hoàng) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng trời cuối đất: trên trời dưới đất
  • Cihui cùng trời cuối đất; trên trời dưới đất。碧落:天上;黃泉:地下。泛指宇宙的各個角落。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碧落,天空。黃泉,地底下。碧落黃泉指從天上到地下。語本唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」後用以形容上天下地,無所不包的範圍。清.洪昇《長生殿》第五○齣:「荷君王不棄,念切思專,碧落黃泉,為奴尋遍。」