碧血黃花

bích huyết hoàng hoa

Hán Việt: bích huyết hoàng hoa

Tổng quan

Cấu tạo: (bích) + (huyết) + (hoàng) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清末廣州起義,林覺民等七十二位青年同時犧牲,將其遺骸合葬於廣州黃花岡,立碑紀念。後以「碧血黃花」形容黃花岡七十二烈士的壯烈犧牲精神。

Eng

  • Cihui 碧血黃花 ìxiěhuánghuā f.e. lose one's life in the battlefield for a good cause