碰头

pèng tóubính đầu

Hán Việt: bính đầu · Pinyin: pèng tóu

Tổng quan

đụng đầu; gặp mặt; gặp nhau. nhờ anh ấy đýa đi cho, bọn họ ngày nào cũng gặp mặt nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 会面; 短时间地聚会:他们早晨~研究当天工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.磕頭。《紅樓夢》第四四回:「那小丫頭已經嚇的魂飛魄散,哭著,只管碰頭求饒。」 2.形容沒方向的亂撞。《紅樓夢》第三九回:「二爺又不知看了什麼書,或者聽了誰的混話,信真了,把這件沒頭腦的事派我去碰頭。」 3.見面。《文明小史》第四一回:「等到引見下來,第二天又蒙召見。等到上去之後,碰頭起來,上頭看他一臉的連鬢大鬍子,龍心大為不悅。」 4.形容極端痛苦。《醒世姻緣傳》第二八回:「持了藥跑得回去,那娘子正那裡碰頭打滾。」

Cấu tạo: 碰 (bính) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp
  • Cihui tổ chức cuộc họp
  • Tần suất từ binh đầu/bính đầu: chạm trán/đụng đầu/gặp mặt/gặp nhau; đụng đầu; gặp mặt; gặp nhau
  • Biên soạn 1. see each other 2. meet and discuss; put heads together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.磕頭。《紅樓夢》第四四回:「那小丫頭已經嚇的魂飛魄散,哭著,只管碰頭求饒。」 2.形容沒方向的亂撞。《紅樓夢》第三九回:「二爺又不知看了什麼書,或者聽了誰的混話,信真了,把這件沒頭腦的事派我去碰頭。」 3.見面。《文明小史》第四一回:「等到引見下來,第二天又蒙召見。等到上去之後,碰頭起來,上頭看他一臉的連鬢大鬍子,龍心大為不悅。」 4.形容極端痛苦。《醒世姻緣傳》第二八回:「持了藥跑得回去,那娘子正那裡碰頭打滾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 会面; 短时间地聚会:他们早晨~研究当天工作。

Eng

  • Cihui to meet; to hold a meeting
  • Tần suất từ v.o. 1. see each other 2. meet and discuss; put heads together , Míngtiān wǒmen pèng ge ¹tóu. Let's have a brief meeting tomorrow. 3. hit one's head accidentally

Đức

  • Handedict Zusammenkommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰面