碰面

pèng miànbính diện

Hán Việt: bính diện · Pinyin: pèng miàn

Tổng quan

gặp

新华 · Tân Hoa Đại lục

会面; 相见:我同他约定今天在这里~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

碰見、遇見。如:「你們什麼時候會碰面?」

Cấu tạo: 碰 (bính) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họp mặt (với ai đó)
  • Tần suất từ gặp , gặp gỡ (ai đó) , họp mặt (với ai đó); binh diện/binh miến/bính diện/bính miến: chạm mặt; chạm mặt
  • Biên soạn meet; encounter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰見、遇見。如:「你們什麼時候會碰面?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会面; 相见:我同他约定今天在这里~。

Eng

  • Cihui to meet; to run into (sb); to get together (with sb)
  • Tần suất từ v.o. meet; encounter , Wǒmen mīngtiān pèng ge miàn, hǎobuhǎo? Let's meet tomorrow, shall we?

Đức

  • Handedict Begegnung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰头 · 见面