碰巧

pèng qiǎo bính xảo

Hán Việt: bính xảo · Pinyin: pèng qiǎo

Tổng quan

tình cờ | ngẫu nhiên | tình cờ làm

Cấu tạo: (bính) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ | ngẫu nhiên | tình cờ làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊巧、恰巧。《紅樓夢》第三五回:「你們兩個怎麼來的這麼碰巧,一齊來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑巧;恰好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凑巧;恰好。

Eng

  • CC-CEDICT by chance|by coincidence|to happen to
  • Cihui by chance; by coincidence; to happen to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑巧 · 碰劲