碰杯
bính bôi
Hán Việt: bính bôi · Pinyin: pèng bēi
Tổng quan
chạm cốc; cụng ly
1.喝酒前举杯相碰以示棕。
一種西洋禮節。飲酒前雙方舉杯輕碰,表示祝賀。源自古羅馬時代,雙方於決鬥前互飲一杯酒,以預防對方在酒杯中下毒。如:「他倆久別重逢,用碰杯暢飲互相祝賀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cụng ly
- VietPhrases cụng ly
- Tần suất từ binh bôi/bính bôi: chạm cốc/cụng ly; chạm cốc; cụng ly; cụng ly
- Biên soạn clink glasses
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種西洋禮節。飲酒前雙方舉杯輕碰,表示祝賀。源自古羅馬時代,雙方於決鬥前互飲一杯酒,以預防對方在酒杯中下毒。如:「他倆久別重逢,用碰杯暢飲互相祝賀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喝酒前举杯相碰以示棕。
Eng
- Cihui 碰杯 èngbēi* v.o. clink glasses
- Tần suất từ v.o. clink glasses
Đức
- Handedict anstoßen