舉杯

jǔ bēi cử bôi

Hán Việt: cử bôi · Pinyin: jǔ bēi

Tổng quan

nâng ly chúc rượu (với ai đó) | uống chúc mừng

Cấu tạo: (cử) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng ly chúc rượu (với ai đó) | uống chúc mừng
  • Cihui cử bôi cử bôi ☆Nâng chén uống rượu, hoặc mời khách.

Eng

  • CC-CEDICT to toast sb (with wine etc); to drink a toast
  • Cihui to toast sb (with wine etc); to drink a toast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把酒 · 碰杯