碰見
bính kiến
Hán Việt: bính kiến · Pinyin: pèng jiàn
Tổng quan
tình cờ gặp | gặp (bất ngờ) | chạm mặt gặp; tình cờ gặp。事先沒有約會而見到。 昨天我在街上碰見他。 hôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài đường.
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cờ gặp | gặp (bất ngờ) | chạm mặt gặp; tình cờ gặp。事先沒有約會而見到。 昨天我在街上碰見他。 hôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有事先約好而相遇。《紅樓夢》第一九回:「花自芳道:『有我送去,騎馬也不妨了。』襲人道:『不為不妨,為的是碰見人。』花自芳忙去僱了一頂小轎來。」《老殘遊記》第六回:「被他爸爸回來一頭碰見,氣了個半死,把他閨女著實打了一頓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇见;遇到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遇见;遇到。
Eng
- CC-CEDICT to run into|to meet (unexpectedly)|to bump into
- Cihui to run into; to meet (unexpectedly); to bump into