不期而遇

bù qí ér yù bất kì nhi ngộ

Hán Việt: bất kì nhi ngộ · Pinyin: bù qí ér yù

Tổng quan

gặp tình cờ | cuộc gặp gỡ tình cờ

Cấu tạo: (bất) + (kì) + (nhi) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp tình cờ | cuộc gặp gỡ tình cờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經約定而相遇。《初刻拍案驚奇》卷八:「今日不期而遇,天使然也!」《文明小史》第四八回:「正想明天穿著這個過來請安,今日倒先不期而遇。」也作「不期而會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期:约定时间。没有约定而遇见。指意外碰见。
  • Tân Hoa Tự Điển 期约定时间。没有约定而遇见。指意外碰见。

Eng

  • CC-CEDICT meet by chance|have a chance encounter
  • Cihui 不期而遇 ùqī'éryù f.e. meet by chance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰见 · 萍水相逢 · 邂逅相逢