碰運氣

pèng yùn qi bính vận khí

Hán Việt: bính vận khí · Pinyin: pèng yùn qi

Tổng quan

thử vận may | để mọi thứ tùy cơ hội

Cấu tạo: (bính) + (vận) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử vận may | để mọi thứ tùy cơ hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對所做的事情沒有把握,只是盡力去做,存著僥倖心理。如:「由於沒有經驗,這些樹苗是否能種得活,只有碰運氣了。」、「他去賭博,純粹是想碰運氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试试有没有运气:我也想买几张彩票碰碰运气。

Eng

  • CC-CEDICT to try one's luck|to leave sth to chance
  • Cihui to try one's luck; to leave sth to chance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

试试看