確信
xác tín
Hán Việt: xác tín · Pinyin: què xìn
Tổng quan
vững tin; tin chắc. chúng tôi tin rằng chủ nghĩa cộng sản nhất định sẽ thành hiện thực.; tin xác thực; tin chính xác
1.确切的消息。 2.坚定的信心。 3.确实地相信。
1.確實相信。如:「我確信努力不懈的人必定成功。」《醒世姻緣傳》第二九回:「薛教授見了這等神奇古怪的,確信是神仙。」 2.正確的消息。《兒女英雄傳》第三五回:「又有自己關切的幾個學生,也盼早得他們一個中不中的確信。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tin chắc
- Cihui chắc chắn
- Cihui tin tưởng vững chắc
- Cihui tin tức xác thực
- Tần suất từ sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, (pháp lý) bảo hiểm, để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được sự chắc chắn, sự nhất định, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ lòng tin, đức tin; sự tin tưởng, tin tưởng, không thể tin được, theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác, khó mà tin được điều chắc chắn, vật đã nắm trong tay, sự tin chắc, sự chắc chắn, chắc chắn không còn hồ nghi gì nữa, nhất định, chớ nên thả mồi bắt bóng sự tin chắc, sự…
- Biên soạn 確信 uèxìn v. firmly believe; be completely convinced
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.確實相信。如:「我確信努力不懈的人必定成功。」《醒世姻緣傳》第二九回:「薛教授見了這等神奇古怪的,確信是神仙。」 2.正確的消息。《兒女英雄傳》第三五回:「又有自己關切的幾個學生,也盼早得他們一個中不中的確信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.确切的消息。 2.坚定的信心。 3.确实地相信。
Eng
- JMdict conviction
- JMdict belief
- JMdict confidence
- Cihui to be convinced; to be sure; to firmly believe; to be positive that; definite news
- Tần suất từ 確信 uèxìn v. firmly believe; be completely convinced , Wǒ ∼ tā huì lái. I firmly believe he will come. ◆n. reliable information
Đức
- Handedict sicher wissen
ja
- JMdict 確信(かくしん)