怀疑
hoài nghi
Hán Việt: hoài nghi · Pinyin: huái yí
Tổng quan
hoài nghi; nghi; ngờ; ngờ vực; nghi ngờ; không tin tưởng. người ta nghi ngờ lời nói của anh ấy. 對於這個結論誰也沒有懷疑. đối với kết luận này không ai nghi ngờ gì cả.; đoán; đoán chừng. tôi đoán hôm nay anh ấy không đến
疑惑; 不很相信:他的话叫人~, 对于这个结论谁也没有~; 猜测:我~他今天来不了。
心中疑惑。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「向使曹氏不信子遠,懷疑猶豫,不決於心,則今天下袁氏有也。」《三國演義》第八回:「卻說董卓在殿上,回頭不見呂布,心中懷疑,連忙辭了獻帝,登車回府。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 懷疑 uáiyí n./v. doubt; suspect; distrust
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中疑惑。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「向使曹氏不信子遠,懷疑猶豫,不決於心,則今天下袁氏有也。」《三國演義》第八回:「卻說董卓在殿上,回頭不見呂布,心中懷疑,連忙辭了獻帝,登車回府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑惑; 不很相信:他的话叫人~, 对于这个结论谁也没有~; 猜测:我~他今天来不了。
- Kaggle Zh-Vi be doubtful of
Eng
- Cihui to doubt (sth); to be skeptical of; to have one's doubts; to harbor suspicions; to suspect that
Đức
- Handedict verdächtigen
other
- Nguồn khác Ôm điều ngờ vực trong lòng