懷疑
hoài nghi
Hán Việt: hoài nghi · Pinyin: huái yí
Tổng quan
nghi ngờ (điều gì) | hoài nghi | có nghi ngại | ấp ủ sự nghi ngờ | nghi rằng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi ngờ (điều gì) | hoài nghi | có nghi ngại | ấp ủ sự nghi ngờ | nghi rằng
- Cihui hoài nghi hoài nghi ☆Ôm điều ngờ vực trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中疑惑。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「向使曹氏不信子遠,懷疑猶豫,不決於心,則今天下袁氏有也。」《三國演義》第八回:「卻說董卓在殿上,回頭不見呂布,心中懷疑,連忙辭了獻帝,登車回府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑惑;不很相信:他的话叫人~|对于这个结论谁也没有~;猜测:我~他今天来不了。
Eng
- CC-CEDICT to doubt (sth); to be skeptical of|to have one's doubts; to harbor suspicions; to suspect that
- Cihui to doubt (sth); to be skeptical of; to have one's doubts; to harbor suspicions; to suspect that