確定的
xác định đích
Hán Việt: xác định đích
Tổng quan
tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm xác nhận để xác nhận; để chứng thực, (tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa
Nghĩa
Việt
- Cihui tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm xác nhận để xác nhận; để chứng thực, (tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định chắc chắn không còn…
ja
- JMdict definite|certain|decided|fixed|settled