確實的

xác thật đích

Hán Việt: xác thật đích

Tổng quan

tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được xác nhận để xác nhận; để chứng thực, (tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ xác thực, rõ ràng, quả quyết, khẳng định, chắc chắn, tích cực, tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức, (vật l…

Cấu tạo: (xác) + (thật) + (đích)